• Gợi ý từ khóa :
  • Daikin, Panasonic, Samsung, LG, Reetech...

[giaban]Liên Hệ[/giaban] [giacu] [/giacu] [hot]Mới[/hot] [masp] [/masp] [mota] [/mota] [chitiet] Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Toshiba Inverter 1.5 HP RAS-H13C2KCVG-V

·         Tổng quan
·         Công suất làm lạnh:1.5 HP - 12.000 BTU
·         Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
·         Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)
·         Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter
·         Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
·         Công suất tiêu thụ trung bình:1.06 kW/h
·         Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.82)
·         Tính năng
·         Tiện ích:Hẹn giờ tắt, Chế độ chỉ sử dụng quạt - không làm lạnhChức năng hút ẩmLàm lạnh nhanh tức thìTự khởi động lại khi có điệnChức năng tự làm sạch
·         Chế độ tiết kiệm điện:DC Hybrid InverterEco
·         Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Công nghệ chống bám bẩn Magic coilBộ lọc Toshiba IAQBộ lọc chống nấm mốc
·         Chế độ làm lạnh nhanh:Hi Power
·         Chế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay
·         Thông tin chung
·         Thông tin cục lạnh:Dài 79.8 cm - Cao 29.3 cm - Dày 23.0 cm - Nặng 10.0 kg
·         Thông tin cục nóng:Dài 66.0 cm - Cao 53.0 cm - Dày 24.0 cm - Nặng 21.0 kg
·         Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng:36 / 48 dB
·         Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm
·         Loại Gas:R-32
·         Chiều dài lắp đặt ống đồng:Tiêu chuẩn 5 m - Tối thiểu 2 m - Tối đa 15 m
·         Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:12 m
·         Nơi lắp ráp:Thái Lan
·         Năm ra mắt:2020
·         Thông tin lắp đặt
·         Dòng điện vào:Dàn nóng
·         Kích thước ống đồng:6/10
·         Hãng:Toshiba. Xem thông tin hãng
 [/chitiet]



[giaban]Liên Hệ[/giaban] [giacu] [/giacu] [hot]\Mới[/hot] [masp] [/masp] [mota] [/mota] [chitiet] Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Toshiba Inverter 2 HP RAS-H18C2KCVG-V

·         Tổng quan
·         Công suất làm lạnh:2 HP - 17.000 BTU
·         Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
·         Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)
·         Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter
·         Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
·         Công suất tiêu thụ trung bình:1.66 kW/h
·         Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.83)
·         Tính năng
·         Tiện ích:Hẹn giờ tắt, Chế độ chỉ sử dụng quạt - không làm lạnhChức năng hút ẩmLàm lạnh nhanh tức thìTự khởi động lại khi có điệnChức năng tự làm sạch
·         Chế độ tiết kiệm điện:DC Hybrid InverterEco
·         Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Công nghệ chống bám bẩn Magic coilBộ lọc Toshiba IAQBộ lọc chống nấm mốc
·         Chế độ làm lạnh nhanh:Hi Power
·         Chế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay
·         Thông tin chung
·         Thông tin cục lạnh:Dài 79.8 cm - Cao 29.3 cm - Dày 23.0 cm - Nặng 9.0 kg
·         Thông tin cục nóng:Dài 78.0 cm - Cao 55.0 cm - Dày 29.0 cm - Nặng 33.0 kg
·         Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng:39 / 49 dB
·         Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm
·         Loại Gas:R-32
·         Chiều dài lắp đặt ống đồng:Tiêu chuẩn 5 m - Tối thiểu 2 m - Tối đa 15 m
·         Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:12 m
·         Nơi lắp ráp:Thái Lan
·         Năm ra mắt:2020
·         Thông tin lắp đặt
·         Dòng điện vào:Dàn nóng
·         Kích thước ống đồng:6/12
·         Hãng:Toshiba. Xem thông tin hãng
 [/chitiet]



[giaban]Liên Hệ[/giaban] [giacu] [/giacu] [hot]Mới[/hot] [masp] [/masp] [mota] [/mota] [chitiet] Thông số kỹ thuật chi tiết Máy lạnh Toshiba Inverter 1 HP RAS-H10D2KCVG-V

·         Tổng quan
·         Công suất làm lạnh:1 HP - 9.000 BTU
·         Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
·         Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
·         Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter
·         Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
·         Công suất tiêu thụ trung bình:0.83 kW/h
·         Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.74)
·         Tính năng
·         Tiện ích:Hẹn giờ tắt, Chế độ chỉ sử dụng quạt - không làm lạnhLàm lạnh nhanh tức thìChức năng hút ẩmTự khởi động lại khi có điệnChức năng tự làm sạch
·         Chế độ tiết kiệm điện:DC Hybrid InverterEco
·         Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Công nghệ chống bám bẩn Magic coilBộ lọc Toshiba IAQ
·         Chế độ làm lạnh nhanh:Hi Power
·         Chế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay
·         Thông tin chung
·         Thông tin cục lạnh:Dài 74.0 cm - Cao 25.0 cm - Dày 20.5 cm - Nặng 8.0 kg
·         Thông tin cục nóng:Dài 59.8 cm - Cao 53.0 cm - Dày 20.0 cm - Nặng 18.0kg
·         Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng:32/47 dB
·         Chất liệu dàn tản nhiệt:Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm
·         Loại Gas:R-32
·         Chiều dài lắp đặt ống đồng:Tiêu chuẩn 5 m - Tối thiểu 2 m - Tối đa 15 m
·         Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:12 m
·         Nơi lắp ráp:Thái Lan
·         Năm ra mắt:2020
·         Thông tin lắp đặt
·         Dòng điện vào:Dàn nóng
·         Kích thước ống đồng:6/10
·         Hãng:Toshiba. Xem thông tin hãng
 [/chitiet]\